tác thành

  1. faire réussir (une affaire pour le bien des autres) ; établir.
    • Cha mẹ tác thành cho con cái
      les parents qui établissent leurs enfants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tác thành"

tác thành
Ông ấy tác thành cho cuộc hôn nhân của hai người bạn.